micropterus salmoides

micropterus salmoides

A fisherman holds up a large micropterus salmoides he just caught.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Micropterus salmoides tên khoa học của một loài cá vược đen lớn, đặc điểm góc hàm dưới kéo dài ra phía sau mắt.

dụ sử dụng
  • (Micropterus salmoides is a popular sport fish in North America.)
  • (Biologists study the behavior of Micropterus salmoides in freshwater lakes.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Micropterus salmoides" thường được gọi là cá vược miệng rộng (largemouth bass) trong tiếng Việt, nhưng tên khoa học này được dùng trong các tài liệu chuyên ngành.
    • Việc xác định Micropterus salmoides dựa trên đặc điểm hình thái di truyền. (Identifying Micropterus salmoides relies on morphological and genetic traits.)
Biến thể từ gần giống
  • Micropterus (danh từ): chi cá vược, bao gồm nhiều loài như (cá vược miệng nhỏ) (cá vược đốm).
  • Salmoides (tính từ): phần tên loài, có nghĩa "giống hồi" (salmon-like) trong tiếng Latinh.
Từ đồng nghĩa
  • Cá vược miệng rộng: tên thông thường trong tiếng Việt.
  • Largemouth bass: tên tiếng Anh phổ biến.
  • Black bass: tên gọi chung cho các loài cá vược đen.
Các cụm từ liên quan
  • Micropterus salmoides floridanus: phân loài cá vược miệng rộng Florida, kích thước lớn hơn.
  • Micropterus salmoides salmoides: phân loài cá vược miệng rộng phương Bắc.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến tên khoa học này. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh câu , người ta có thể nói: - "Bắt được một con Micropterus salmoides" nghĩa câu được một con cá vược miệng rộng lớn. - Hôm nay tôi đã bắt được một con Micropterus salmoides nặng 5 kg. (Today I caught a Micropterus salmoides weighing 5 kg.)